logo Tin nội bộ  |  Bảng tin  |  Tuyển dụng  |  E-mail  |  Đăng nhập  |  English
Trang chủ > Năng lực công ty
Năng lực công ty

1. Nguồn nhân lực của Công ty 

Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cảng - Đường thuỷ là đơn vị chuyên ngành tư vấn các công trình cảng, đường thuỷ, công nghiệp đóng tầu. Thực hiện phương châm lãnh đạo của Công ty “Đào tạo để phát triển nguồn nhân lực luôn được ưu tiên lên vị trí hàng đầu”, Công ty luôn chú trọng vào việc nâng cao kiến thức chuyên môn, đạo đức lý tưởng nghề nghiệp và trách nhiệm, tinh thần hăng say công việc.

Hiện tại Công ty có tổng số 120 cán bộ công nhân viên chức trong đó:

1/. Tiến sĩ:  

 

2/. Thạc sỹ kỹ thuật:                                  

 

3/. Kỹ sư, kiến trúc sư, cử nhân:            

 

4/. Trung cấp kỹ thuật:                              

 

5/. Công nhân:                                          

                                               

01 người

 

16 người

 

75 người

 

05 người

 

23 người

 

 

2. Năng lực thiết bị khảo sát, phần mềm thiết kế

Các trang thiết bị, phần mềm dùng cho khảo sát thiết kế các công trình cảng, đường thuỷ luôn luôn được Công ty quan tâm, đầu tư. Toàn bộ những trang thiết bị, phần mềm, công nghệ dùng trong khảo sát, thiết kế chuyên ngành cảng, đường thuỷ mà Công ty đã sử dụng trong nhiều năm qua đã được nhiều chủ đầu tư trong nước và nước ngoài (Hồng Kông, Mỹ, Pháp, Anh, Nhật, Bỉ...) đánh giá cao. Thậm chí có những dự án các tư vấn nước ngoài phải nhờ sự trợ giúp của Công ty về máy móc thiết bị khảo sát, phần mềm thiết kế….

Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm và trang thiết bị hiện đại TEDIPORT có đầy đủ khả năng cung cấp các dịch vụ khảo sát sau:
  • Khảo sát địa hình trên cạn và đo sâu;
  • Khảo sát thuỷ hải văn: Sóng, dòng chảy, mực nước, vận chuyển sa bồi...
  • Quan trắc các yếu tố khí tượng: Gió, nhiệt độ và áp lực không khí, lượng mưa, tầm nhìn xa.....
  • Khảo sát âm địa chấn;
  • Khảo sát địa chất công trình:
          + Khoan trên cạn, khoan dưới nước (sông, biển);
          + Thí nghiệm SPT hiện trường, xuyên côn, cắt cánh hiện trường;
          + Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý hoá của mẫu đất đá và nước và chỉ tiêu sa bồi.
 
Bên cạnh những thiết bị khảo sát hiện đại, TEDIPORT đang sử dụng rất nhiều các phần mềm nổi tiếng và có bản quyền để thực hiện công tác khảo sát thiết kế. 
  • Phần mềm HYPACK MAX dùng trong công tác thu thập số liệu và xử lý số liệu khảo sát đo sâu và đo thuỷ hải văn.
  • Phần mềm khảo sát thủy văn HYWEEP dùng để điều chỉnh, thu thập và xử lý số liệu trong công tác khảo sát địa hình dưới nước.
  • Phần mềm bản đồ địa hình TOPO phục vụ công tác biên vẽ bản đồ, vẽ mặt cắt, bình sai lưới mặt bằng và độ cao.
  • Phần mềm xử lý GPS Trimble Business Center phục vụ công tác đo vẽ, bình sai lưới khống chế mặt bằng, độ cao.
  • Phần mềm  MIKE 21 LITPACK để nghiên cứu chế độ thuỷ lực, nghiên cứu sóng và vận chuyển bùn cát.
  • Phần mềm SLOPE/W DEFINE để xử lý nền đất yếu.
  • Phần mềm SAP2000 phục vụ tính toán kết cấu.
  • Phần mềm STAAD – III hỗ trợ tính toán kết cấu công trình dạng phằng và không gian.
  • Phần mềm CIVILCAD trợ giúp sử lý số liệu địa hình và tư vấn thiết kế.
  • Phần mềm PLAXIS để phân tích sự biến dạng, độ ổn định dạng phẳng và không gian trong địa kỹ thuật
  • Phần mềm CE 8 để tính dự toán.

Một số hình ảnh tiêu biểu về thiết bị khảo sát, thí nghiệm, phần mềm thiết kế Công ty đang sử dụng

 

Bảng thống kê các loại máy móc thiết bị phục vụ khảo sát địa hình

  Số TT

             Loại thiết bị, máy móc

      Năng lực thiết bị

          Ký hiệu thiết bị

     Năm sản xuất

    Số lượng

1

Hệ thống định vị vệ tinh hai tần số

Định vị đo sâu

SeaStar 8300HP

8200HP

2007

Canada

02 bộ

2

Hệ thống định vị vệ tinh GPS 2 tần số

Đo lưới khống chế + định vị đo sâu

TOPCON GB1000 & HIPER GGD

2005

Nhật Bản

01 bộ

3

Hệ thống định vị vệ tinh GPS 2 tần số

-nt-

DSNP Aquarius 5002SK/MK

2002

Pháp

01 bộ

4

Định vị DGPS cầm tay

Định vị vị trí

MAGELLAN

MobileMapper

2008

Pháp

03 bộ

5

Máy đo hồi âm hai tần số

Đo sâu

ELACHydro Star 4300

2002

Đức

01 bộ

6

Máy đo hồi âm một tần số

Đo sâu

ODOM Hydrotrac

2007

Mỹ

02 bộ

7

Toàn đạc điện tử

Đo bình đồ trên cạn

SOKKIA SET 210

2004

Nhật Bản

01 bộ

8

Toàn đạc điện tử

Đo bình đồ

Nikon DTM 531

2002

Nhật Bản

01 bộ

9

Máy cao đạc

Dẫn thủy chuẩn

SOKKIA

C320

2010

Nhật Bản

02 bộ

10

Máy cao đạc

Dẫn thủy chuẩn

NIKON AP 8

2002

Nhật Bản

01 bộ

11

Bộ đàm

Liên lạc

ICOM

2001

Nhật Bản

08 bộ

12

Thiết bị đo sâu đa chùm tia và thiết bị bù sóng

Đo sâu

ODOM

2008

Mỹ

01 bộ

13

GEO – Source pinger and sparker system

Đo âm địa chấn

 

Hà Lan

01 bộ

14

GeoNT- Shelf

Đo âm địa chấn

 

Nga

01 bộ

15

SIDE SCAN SONAR SYSTEM Edge Tech’s 4100

Đo âm địa chấn

 

Mỹ

01 bộ

16

Proton Magnettometer Map 4

Đo âm địa chấn

 

Canada

01 bộ

17

Ocean Secienc OSE 1000 Vibro corer

Đo địa chất biển

 

Bỉ

01 bộ

 
Bảng thống kê các loại máy móc thiết bị phục vụ khảo sát địa chất
 Số TT

Loại thiết bị, máy móc

Năng lực TB

Ký hiệu TB

Năm SX

Số lượng

1

Máy khoan

150m

XY-1A-4

2007

Trung quốc

02 bộ

3

Máy khoan

150m

XY-1A

2010

Trung quốc

03 bộ

4

Bơm thuỷ lực phục vụ công tác khoan

-

Trung quốc

2010

06 bộ

5

Thiết bị SPT

-

Trung quốc

2007

04 bộ

6

Thiết bị cắt cánh

-

LPC-3

2005

Pháp

01 bộ

7

Thiết bị xuyên côn

5 tấn

Hogentogler

2005

Mỹ

01 bộ

8

Thiết bị xuyên côn

5 tấn

PAGANY

2006

Italia

01 bộ

10

Thiết bị lấy mẫu nguyên dạng

-

Trung quốc

2008

04 bộ

11

Cần khoan

-

Trung quốc

2008

400 m

12

Ống vách

-

Trung quốc

2008

200 m

13

Thiết bị khảo sát âm địa chấn

-

Mỹ

2007

01 bộ

14

Thiết bị lấy mẫu đất mặt

-

Chế tạo theo công nghệ Mỹ

2007

07 bộ

 
Bảng thống kê các loại máy móc thiết bị thí nghiệm

Số TT

Loại thiết bị, máy móc

Năng lực TB

1

Máy nén ba trục CU, UU, Un, CD tự ghi kết quả vào máy tính – Model 28WF4005

Control/Italy

2

Buồng nén cố kết liên tục CRS tự ghi kết quả vào máy tính Model 26WF 0360

Control/Italy

3

Máy nén cố kết tự ghi kết quả vào máy tính Model26WF0312

Control/Italy

4

Máy cắt trực tiếp xác định sức kháng cắt dư, tự ghi kết quả vào máy tính27  Model WF 2160

Control/Italy

5

Máy nén nhanh tự ghi kết quả vào máy tính Model26WF0312

Control/Italy

6

Máy nén Tam Liên (Eodometer) Model GJY -800

TQ

7

Máy nén ba trục CU, UU, Un, CD Model STSZ - 2

TQ

8

Máy cắt phẳng ứng biến hai tốc độ  Model ZJ - MC

TQ

9

Thiết bị Casagrande – MATEST  Model: S170+S173

ITALY

10

Chuỳ vaxilieps

Việt Nam

11

Protor cải tiến: cối TTECH6185 + chày TTECH6187

Việt Nam

12

Protor tiêu chuẩn: cối TTECH6185 + chày TTECH6187

Việt Nam

13

Máy thí nghiệm CBR (vòng ứng biến số 1155B0900)

ELE - Anh

14

Tủ sấy 300C loại to 130lít – Shang Hang TE96

TQ

15

Tủ sấy 300C loại to 70lít - Shang Hang TDA

TQ

16

Lò nung 1000C  Model SX2

TQ

17

Máy nén bê tông, đá  Model C055

Matest - Italia

18

Máy cưa cắt mẫu đá, bàn đẩy mẫu theo kiểu ELE (ANH), kèm 01 lưỡi cắt kim cương D400 do T-TECH sản xuất

Việt Nam

19

Bộ thí nghiệm trương nở của đất Model WZ - 2

TQ

20

Bộ thấm đất nam kinh Model TST 70

TQ

21

Bộ thấm chiều cao cột nước không đổi

TQ

22

Bộ xác định đượng lượng cát

Việt Nam

23

Bộ rót cát

Việt Nam

24

Khuôn đúc bê tông

TQ

25

Dụng cụ xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

Anh

26

Dụng cụ xác định góc nghỉ của cát

Việt Nam

27

Máy mở mẫu

Việt Nam

28

Máy phát điện S5000 Model B2800/100 CM2V230CEABAC

Nhật

29

Máy nén khí

ITALY

30

Tỷ trọng kế loại A

Đức

31

Tỷ trọng kế B

Đức

32

Máy chưng cất nước

TQ

33

Bình ổn nhiệt

TQ

34

Bình hút, giữ ẩm

VN

35

Máy hút chân không

Đức

36

Bộ rây tiêu chuẩn ASTM, BS

Tyler-Mỹ

37

Bộ rây tiêu chuẩn VN

TQ

38

Cân điện tử TE214S, PMax = 210g, d = 0,0001g

Sartorius-Đức

39

Cân điện tử 600g x 0,01g

Vibra- Nhật

40

Cân điện tử 5000g x 0,01g

Vibra- Nhật

41

Cân điện tử 15kg x 0.5g Model: BC15

OHAUS-Mỹ

42

Bộ cối chày bằng sứ - TQ

TQ

43

Chày cao su - T.TECH;
Model: TTECH7113

TQ

44

Bình tam giác  250ml - TQ

TQ

45

Ống đong  1000ml - TQ

TQ

46

Hộp ẩm bằng nhôm VN

TQ

47

Bếp cát (tỷ trọng)

Việt Nam

48

Khay men VN

Việt Nam

49

Kính nhám lăn chỉ số dẻo VN

Việt Nam

50

Dao vòng cắt phẳng

TQ

51

Dao vòng + đá thấm của máy nén

Việt Nam

52

Bộ cối chày bằng đồng

TQ

53

Đồng hồ bấm giây

Tian Fu-TQ

54

Bình tỷ trọng

TQ

55

Thước kẹp cơ

Nhật

56

Bộ thí nghiệm xi măng đất

Việt Nam

57

Tủ sấy 300C

Binder – Đức

 
Bảng thống kê các loại thiết bị dùng trong công tác thủy văn

Số TT

Loại thiết bị, máy móc

Năng lực TB

Ký hiệu thiết bị

Năm SX

Số lượng

1

Thiết bị đo dòng chảy

Đo các yếu tố của dòng chảy

Valeport

BFM 108 MKIII

2002

04 bộ

2

Thiết bị quan trắc mực nước tự ghi bằng siêu âm

Đo mực nước

ULS 3600 Aandreraa

2004 Na Uy

01 hệ thống

3

Thiết bị quan trắc mực nước tự ghi

-nt-

Alpha

2000

Hà Lan

02 bộ

4

Thiết bị quan trắc sóng tự ghi

Đo các yếu tố của sóng

WAVEHUNTER

1998 Nhật Bản

01 bộ

5

Thiết bị đo tốc độ và hướng dòng chảy tự ghi AWAC

Đo thủy văn

 

2008

Anh

01 bộ

 
Bảng thống kê chi tiết các phần mềm sử dụng trong công tác khảo sát, thiết kề và lập dự toán

Số TT

Tên phần mềm

Nhà sản xuất

Năm SX

Tình trạng hoạt động

Ghi chú

I

Phần mềm khảo sát

1

HYPACK MAX

Coastal Oceanographic

2010

tốt

Phục vụ định vị dẫn đường, thu thập, xử lý số liệu đo sâu.

2

TOPO

Hài Hoà

2003

tốt

Xử lý số liệu, biên tập bản vẽ bình đồ

3

GPSurvey 2.35

Trimble

2006

tốt

Bình sai l­ới khống chế mặt bằng

4

Topcon Tools

Topcon

2005

tốt

Xử lý số liệu GPS, bình sai l­ới khống chế mặt bằng

5

GEOMEX

Đại học Mỏ địa chất

2002

tốt

Bình sai l­ưới khống chế độ cao

6

HYSWEET

ODOM

2008

Tốt

Phục vụ đo sâu đa chùm tia

II

Phần mềm thiết kế

1

AutoCAD 2008

Autodesk

2008

Tốt

Thể hiện các bản vẽ

2

Bentley - Civil Engineering - Inroad Site

Bentley system

2004

Tốt

Tính toán khối lượng nạo vét, tôn tạo

3

Softdesk

Autodesk

2000

Tốt

Tính toán KL nạo vét, tôn tạo

4

Slope/W

Geo - slope

2001

Tốt

Kiểm tra ổn định mái dốc

5

Sap 2000 V11.04

Computers Structures. Inc

2004

Tốt

Tính toán kết cấu công trình

6

Staad Pro 2007

Bentley

2007

Tốt

Tính toán kết cấu công trình

7

Safe V8.02

Computers Structures. Inc

2007

Tốt

Tính toán kết cấu công trình

8

3D MAX ver 8.0

Autodesk

2007

Tốt

Thiết kế phối cảnh

9

Ulysse ver 2.0

Schre'der

2001

Tốt

TK  chiếu sáng

10

Ecodinal V3.0

Schneider

2002

Tốt

TK mạng hạ áp

11

HWASE ver 3.1

Đại học Xây dựng

2002

Tốt

TK hệ thống thoát n­ước

12

Microsoft Project

Microsoft

2003

Tốt

Lập sơ đồ tiến độ thi công

13

Plaxis 2D V9

Plaxis BV

2008

Tốt

Phân tích trạng thái ứng suất và biến dạng của đất, ứng dụng tính toán hố đào, công trình ngầm

III

Phần mềm lập tổng dự toán

1

CE++ Professional 5.13

Hài Hoà

2005

Tốt

Lập tổng dự toán

2

CE 8.0

Hài Hoà

2007

Tốt

Lập tổng dự toán

 
Tổng số năm kinh nghiệm trong công tác tư vấn (Tính đến thời điểm năm 2013) 

TT

Tính chất công việc

Số năm kinh nghiệm

1

Khảo sát địa hình, địa chất, khí tượng thuỷ văn cho các công trình xây dựng GTVT

Hơn 45 năm

2

Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu vật lý của đất, đá, nền móng và thuỷ văn các công trình Cảng, Đường thuỷ

Hơn 05 năm

3

Thiết kế và lập tổng dự toán các công trình cảng, đường thuỷ, nhà máy đóng tầu, nhà máy xi măng bao gồm công trình kỹ thuật hạ tầng, công trình phục vụ liên quan

Hơn 45 năm

4

Giám sát thi công xây dựng công trình Cảng - Đường thuỷ

Hơn 45 năm

5

Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư xây dựng các công trình cảng, đường thuỷ và đóng, sửa chữa tầu biển, nhà máy xi măng

Hơn 45 năm

6

Các ngành nghề tư  vấn khác

Hơn 45 năm

7

Thiết kế quy hoạch chuyên ngành các công trình cảng, mạng lưới giao thông đường thuỷ và cơ sở đóng tầu, nhà máy xi măng.

Hơn 45 năm

8

Thẩm định báo cáo đầu tư, dự án đầu tư xây dựng, thiết kế các công trình cảng, đường thuỷ, nhà máy đóng tầu, nhà máy xi măng bao gồm cả công trình kỹ thuật hạ tầng, công trình phục vụ liên quan

Hơn 45 năm

9

Kiểm định chất lượng công trình, đánh giá hiện trạng và xác định nguyên nhân sự cố các công trình cảng, đường thuỷ và đóng tầu

Hơn 26 năm

10

Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp các công trình cảng, đường thuỷ, nhà máy đóng tầu, nhà máy xi măng

Hơn 15 năm

 
Xếp hạng năng lực hoạt động
  • Lập dự án: Hạng 1
  • Khảo sát xây dựng: Hạng 1
  • Thiết kế xây dựng:  Hạng 1
  • Giám sát thi công xây dựng công trình: Hạng 1
  Chủng loại thiết bị: DSNP Aquarius 5002 MK/SK
Nước sản xuất: Pháp
Tính năng kỹ thuật: Hai tần số
Độ chính xác:
: 1cm+0,5ppm x D
: 2cm+1ppm x D
  Chủng loại thiết bị: DSNP Aquarius 5002 MK/SK
Nước sản xuất: Pháp
Tính năng kỹ thuật: Hai tần số
Độ chính xác:
: 1cm+0,5ppm x D
: 2cm+1ppm x D

 

Tin tiêu điểm
Thiếu cảng nước sâu là rào cản phát triển kinh tế biển 27/9/2017 - 8:57
Giám sát hàng hóa cảng biển bằng ứng dụng CNTT giúp thông quan nhanh hơn 25/9/2017 - 8:35
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG 21/9/2017 - 13:45
Khi Cái Mép – Thị Vải trở thành Cảng trung chuyển quốc tế: Lợi ích không chỉ dừng lại ở hàng trăm triệu USD mỗi năm 21/9/2017 - 8:24
Lễ ký kết hợp tác toàn diện và giao lưu thể thao, văn nghệ Fecon-TEDIPort 30/8/2017 - 12:50
Xem tất cả
LIÊN KẾT WEBSITE
Thống kê
javascript hit counter makeup-videos.com
Trang chủ   |   Giới thiệu   |   Liên hệ   |   E-mail

Bản quyền thuộc: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CẢNG ĐƯỜNG THỦY
Địa chỉ : 278 Tôn Đức Thắng – Đống Đa - Hà nội
Điện thoại : 04. 38513626/04.38515817 Fax: 04. 38517816
Email: infor@tediportvn.com.vn - Website: tediportvn.com.vn